Thông tin giá cả thị trường quýt đường mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá cả thị trường quýt đường mới nhất ngày 19/11/2019 trên website Samsunganalystday2013.com

Giá vàng

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L41.26041.480
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c41.21041.660
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân41.21041.760
Vàng nữ trang 99,99%40.68041.480
Vàng nữ trang 99%40.06941.069
Vàng nữ trang 75%29.86331.263
Vàng nữ trang 58,3%22.93524.335
Vàng nữ trang 41,7%16.04917.449
Hà NộiVàng SJC41.26041.500
Đà NẵngVàng SJC41.26041.500
Nha TrangVàng SJC41.25041.500
Cà MauVàng SJC41.26041.500
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC41.23041.510
HuếVàng SJC41.24041.500
Biên HòaVàng SJC41.26041.480
Miền TâyVàng SJC41.26041.480
Quãng NgãiVàng SJC41.26041.480
Đà LạtVàng SJC41.28041.530
Long XuyênVàng SJC41.26041.480

Tỷ giá ngoại tệ

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,110.00 23,140.00 23,260.00
AUD ĐÔ LA ÚC 15,496.75 15,595.44 15,885.99
CAD ĐÔ CANADA 17,203.82 17,365.29 17,685.93
CHF FRANCE THỤY SĨ 23,074.00 23,241.83 23,662.41
DKK KRONE ĐAN MẠCH - 3,368.76 3,474.36
EUR EURO 25,312.52 25,393.76 26,182.02
GBP BẢNG ANH 29,499.95 29,713.08 30,002.75
HKD ĐÔ HONGKONG 2,917.11 2,937.70 2,989.75
INR RUPI ẤN ĐỘ - 322.47 335.12
JPY YÊN NHẬT 201.56 208.15 214.70
KRW WON HÀN QUỐC 18.16 19.13 21.18
KWD KUWAITI DINAR - 76,230.94 79,222.05
MYR RINGGIT MÃ LAY - 5,551.95 5,623.82
NOK KRONE NA UY - 2,496.89 2,575.16
RUB RÚP NGA - 362.12 403.51
SAR SAUDI RIAL - - -
SEK KRONE THỤY ĐIỂN - 2,367.82 2,427.43
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,804.30 16,927.94 17,138.04
THB BẠT THÁI LAN 752.58 752.58 783.97

Lãi suất ngân hàng

Ngân hàng Kỳ hạn : Tháng - Lãi suất: %/năm
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36
ABBank 0.4 4.9 4.9 5.3 6 5.7 7 7 7 7
ACB 1 5.1 5.2 5.4 6.3 6.3 6.9 7.2 7.2 7.2
Bắc á bank 1 5.4 5.4 5.5 6.9 7 7.4 7.65 7.65 7.65
Baoviet Bank 1 5.5 5.5 5.5 5.5 5.5 8 8.2 8.2 8.2
BIDV 0.2 4.3 4.3 4.8 5.3 5.5 6.9 6.8 6.8 6.8
HD Bank 0.7 5 5 5.2 5.9 6.2 7 7.6 6.9 6.9
Kiên Long bank 1 5.3 5.4 5.4 6.5 6.5 7.1 7.2 7 7
LienvietPostBank 1 4.4 4.5 5 5.5 5.7 6.8 7.1 7.2 7.4
Maritime Bank 0 5.2 5.2 5.3 6.7 6.9 7.1 7.1 7 7
NCB 0 5.3 5.35 5.5 7 6.7 7.3 7.8 8 7.5
Ngân hàng ANZ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Ngân hàng Nam Á 1 5.4 5.4 5.4 6.6 6.7 7 7.4 7.4 7.1
Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 6.8 0
Ngân Hàng Phương Đông 0 5.4 5.5 5.5 6.6 6.75 7.4 7.4 7.5 7.6
Ngân hàng quân đội 0.3 5 5.1 5.3 6.1 6.1 7.2 0 7.5 7
Ngân Hàng TM TNHH MTV Dầu khí toàn cầu 0 5.4 5.4 5.5 6.1 6.2 6.9 0 6.9 6.9
Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.7 6.8 6.9
Ngân hàng TMCP Đông Á 0 5.4 5.5 5.5 6.7 6.8 7.2 0 0 0
Ngân hàng TMCP Sài gòn 0 5.4 5.5 5.5 8.1 8.25 8.25 8.5 8.5 8.5
Ngân Hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội 0.5 5.1 5.1 5.3 6.4 6.4 7 7.2 7.2 7.2
Ngân hàng TMP Quốc tế Việt Nam 0.8 5.4 5.5 5.5 6.2 6.4 8.4 7 7.3 7.4
Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam 0.25 4.1 4.3 4.6 5.1 5.3 6 6.1 6.1 6.2
Ngân hàng Việt Nam Thương Tín 0.3 5.4 5.4 5.5 7.1 7.35 7.5 7.7 7.8 7.9
Ngân hàng xây dựng 1 5.4 5.45 5.45 6.55 6.55 7.2 7.2 7.3 7.3
Ocean Bank 0.8 5.2 5.2 5.5 6.2 6.3 7 7.2 7.3 7.4
PGBank 0 5.3 5.4 5.5 6.6 6.7 7.1 7.3 7.3 7.3
PVCom bank 0 5.3 5.4 5.5 6.5 6.8 7.5 7.6 7.7 7.7
Sacombank 0 5 5.1 5.4 6 6 6.8 7 7 7
Sai Gon Bank 0.5 4.8 4.8 5.5 5.9 5.8 6.8 7 7.1 0
SeaBank 0.3 5.1 5.2 5.25 5.8 6.2 6.8 6.85 6.9 6.95
Techcombank 0 5.2 5.2 5.3 6.3 6.3 6.8 6.9 0 0
TP Bank 0.6 0 0 0 0 0 0 0 0 7.45
Viet Á Bank 0.3 5.5 5.5 5.5 6.8 6.9 7.5 7.8 7.8 7.8
Viet Capital Bank 1 5.4 5.4 5.4 7.4 7.8 8 8.5 8.6 8.6
Vietcombank 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 0 6.8 6.8
Vietnam Russia bank 1 5.1 5.1 5.3 6.1 6.2 6.9 7.2 7.3 7.3
VPBank 0 5.5 5.3 5.5 7.7 7.7 7.7 7.9 7.9 8
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36

Giá xăng dầu

Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-IV20,89021,300
Xăng RON 95-II,III20,79021,200
Xăng E5 RON 92-II19,50019,890
DO 0.05S15,96016,270
DO 0,001S-V16,26016,580
Dầu hỏa14,96015,250
Tỉnh/thành Khoảng giá (đồng/kg) Tăng (+)/giảm (-) đồng/kg
Hà Nội 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hải Dương 46.000-48.000 Giữ nguyên
Thái Bình 46.000-48.000 Giữ nguyên
Bắc Ninh 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hà Nam 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hưng Yên 46.000-48.000 Giữ nguyên
Nam Định 46.000-49.000 Giữ nguyên
Ninh Bình 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hải Phòng 47.000-49.000 Giữ nguyên
Quảng Ninh 48.000-52.000 Giữ nguyên
Cao Bằng 50.000-55.000 Giữ nguyên
Tuyên Quang 46.000-50.000 Giữ nguyên
Yên Bái 43.000-46.000 Giữ nguyên
Bắc Kạn 44.000-48.000 Giữ nguyên
Phú Thọ 46.000-48.000 Giữ nguyên
Thái Nguyên 45.000-48.000 Giữ nguyên
Bắc Giang 45.000-47.000 Giữ nguyên
Vĩnh Phúc 45.000-49.000 Giữ nguyên
Lạng Sơn 48.000-52.000 Giữ nguyên
Hòa Bình 45.000-47.000 Giữ nguyên
Sơn La 46.000-51.000 Giữ nguyên
Lai Châu 49.000-53.000 Giữ nguyên
Thanh Hóa 40.000-47.000 Giữ nguyên
Nghệ An 40.000-47.000 Giữ nguyên
Hà Tĩnh 43.000-46.000 +1.000
Quảng Bình 39.000-43.000 Giữ nguyên
Quảng Trị 39.000-42.000 Giữ nguyên
TT-Huế 35.000-42.000 Giữ nguyên
Quảng Nam 36.000-43.000 Giữ nguyên
Quảng Ngãi 39.000-42.000 Giữ nguyên
Bình Định 40.000-45.000 Giữ nguyên
Phú Yên 38.000-42.000 Giữ nguyên
Khánh Hòa 40.000-42.000 Giữ nguyên
Bình Thuận 36.000-42.000 Giữ nguyên
Đắk Lắk 43.000-45.000 Giữ nguyên
Đắk Nông 43.000-44.000 Giữ nguyên
Lâm Đồng 43.000-46.000 Giữ nguyên
Gia Lai 44.000-46.000 Giữ nguyên
Đồng Nai 35.000-43.000 Giữ nguyên
TP.HCM 39.000-43.000 Giữ nguyên
Bình Dương 36.000-42.000 Giữ nguyên
Bình Phước 39.000-42.000 Giữ nguyên
BR-VT 38.000-42.000 -2.000
Long An 37.000-40.000 Giữ nguyên
Tiền Giang 35.000-40.000 Giữ nguyên
Bến Tre 37.000-41.000 Giữ nguyên
Trà Vinh 36.000-40.000 Giữ nguyên
Cần Thơ 37.000-41.000 Giữ nguyên
Sóc Trăng 36.000-39.000 Giữ nguyên
Vĩnh Long 38.000-40.000 Giữ nguyên
An Giang 36.000-41.000 +1.000
Kiên Giang 38.000-40.000 +1.000
Tây Ninh 38.000-40.000 Giữ nguyên

Honda

Mẫu xe Loại xe Nguồn gốc Giá niêm yết (triệu) * Giá đàm phán (triệu) Động cơ (phân khối) Hộp số
Wave Apha Xe số Lắp ráp 17.8 17.8 100 4 số
Wave RSX (Phanh cơ, Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 21.5 21.0 110 4 số
Wave RSX (Phanh đĩa Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 22.5 22.0 110 4 số
Wave RSX (Phanh đĩa Vành đúc) xe số Lắp ráp 24.5 24.6 110 4 số
Blade (Thể thao, Phanh đĩa, Vành đúc) Xe số Lắp ráp 21.1 20.9 110 4 số
Blade (Tiêu chuẩn. Phanh đĩa - Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 19.6 19.3 110 4 số
Balde (Tiêu chuẩn. Phanh cơ - Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 18.6 18.5 110 4 số
Future (Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 30.0 30.1 125 4 số
Future (Vành đúc) Xe số Lắp ráp 31.0 29.3 125 4 số
MSX Xe côn tay Nhập khẩu 50.0 51.0 125 4 số
Winner (Thể thao) Xe côn tay Lắp ráp 45.5 41.8 150 6 số
Winner (Cao cấp) Xe côn tay Lắp ráp 46.0 43.6 150 6 số
SH 150 CBS Xe tay ga Lắp ráp 82.0 85.0 150 Vô cấp
SH 125 CBS Xe tay ga Lắp ráp 68.0 75.5 125 Vô cấp
SH 125 ABS Xe tay ga Lắp ráp 76.0 83.6 125 Vô cấp
SH 150 ABS Xe tay ga Lắp ráp 90.0 98.0 150 Vô cấp
SH Mode Tiêu chuẩn Xe tay ga Lắp ráp 51.0 55.0 125 Vô cấp
SH Mode Cá tính Xe tay ga Lắp ráp 51.5 55.4 125 Vô cấp
SH Mode Thời trang Xe tay ga Lắp ráp 51.5 53.6 125 Vô cấp
PCX tiêu chuẩn Xe tay ga Lắp ráp 52.0 50.2 125 Vô cấp
PCX cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 55.5 51.4 125 Vô cấp
Air Blade Sơn từ tính cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 41.0 39.4 125 Vô cấp
Air Blade Cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 40.0 38.1 125 Vô cấp
Air Blade Thể thao Xe tay ga Lắp ráp 38.0 36.6 125 Vô cấp
Air Blade Sơn mờ đặc biệt Xe tay ga Lắp ráp 40.0 39.8 125 Vô cấp
Lead tiêu chuẩn Xe tay ga Lắp ráp 37.5 39.0 125 Vô cấp
Lead cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 39.3 40.5 125 Vô cấp
Vision cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 30.0 33.2 100 Vô cấp
Vision thời trang Xe tay ga Lắp ráp 30.0 33.8 100 Vô cấp

Yamaha

Mẫu xe Loại xe Nguồn gốc Giá niêm yết (triệu) * Giá đàm phán (triệu) Động cơ (phân khối) Hộp số
Exciter GP Xe côn tay Lắp ráp 45.5 45.6 150 5 số
Exciter RC Xe côn tay Lắp ráp 45.0 45.4 150 5 số
Exciter Movistar Xe côn tay Lắp ráp 46.0 46.7 150 5 số
Exciter Camo Xe côn tay Lắp ráp 47.0 47.1 150 5 số
Exciter Mat Blue Xe côn tay Lắp ráp 47.0 47.6 150 5 số
Exciter Matte Black Xe côn tay Lắp ráp 45.5 45.6 150 5 số
Jupiter RC Xe số Lắp ráp 28.9 28.5 110 4 số
Jupiter GP Xe số Lắp ráp 29.5 28.8 110 4 số
Sirius phanh cơ vành nan hoa Xe số Lắp ráp 18.8 18.4 110 4 số
Sirius phanh đĩa vành nan hoa Xe số Lắp ráp 19.8 19.8 110 4 số
Sirius FI vành đúc Xe số Lắp ráp 23.2 23.0 110 4 số
Sirius Fi phanh cơ vành nan hoa Xe số Lắp ráp 20.2 19.5 110 4 số
Sirius Fi phanh đĩa vành nan hoa Xe số Lắp ráp 21.2 20.5 110 4 số
Grande Deluxe 2016 Xe tay ga Lắp ráp 42.0 42.0 125 Vô cấp
Grande Premium Xe tay ga Lắp ráp 44.0 43.2 125 Vô cấp
Acruzo Standard 2016 Xe tay ga Lắp ráp 35.0 35.0 125 Vô cấp
Acruzo Deluxe 2016 Xe tay ga Lắp ráp 36.5 36.0 125 Vô cấp
FZ 150i Xe côn tay Nhập khẩu 69.0 66.2 150 5 số
FZ 150i MOVISTAR Xe côn tay Nhập khẩu 71.3 69.3 150 5 số
YZF-R3 (2015) Xe côn tay Nhập khẩu 139.0 139.0 320 6 số
MN-X (2015) Xe tay ga Nhập khẩu 82.0 79.0 150 Vô cấp
Janus Standard 2016 Xe tay ga Lắp ráp 28.0 28.0 125 Vô cấp
Janus Deluxe 2016 Xe tay ga Lắp ráp 30.0 30.0 125 Vô cấp
TFX 150 2016 Xe côn tay Nhập khẩu 82.9 81.7 150 6 số
NVX Standard 2017 Xe tay ga Lắp ráp 45.0 50.0 155 Vô cấp VVA
NVX Premium 2017 Xe tay ga Lắp ráp 51.0 54.0 155 Vô cấp VVA
NVX 155 Camo Xe tay ga Lắp ráp 52.7 51.8 155 Vô cấp VVA
Exciter Mat Green Xe côn tay Lắp ráp 47.0 47.0 150 5 số
Janus Premium Xe tay ga Lắp ráp 31.5 31.2 125 Vô cấp

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Liên quan giá cả thị trường quýt đường

Sản lượng quýt hồng có thể giảm mạnh trong dịp tết 2019 | thdt

Chương trình nông nghiệp trong tuần - mô hình trồng quýt đường của anh hà thắng ở đồng nai

Quýt hồng giá cao dịp tết | bản tin kinh tế nông nghiệp - 13/02/2018

Tỷ phú quýt đường đất lai vung

đồng tháp: quýt hồng lai vung sẵn sàng phục vụ thị trường tết

Bán 18000m2 vườn quýt đường lh 0985070423

Trồng tràn lan, quýt bắc cạn giảm giá thê thảm

Vườn quýt hồng lai vung đồng tháp [miền tây tv]

Bí ẩn khiến quýt hồng lai vung có giá bạc triệu

Lai vung quê tôi - nhộn nhịp cảnh buôn bán quýt hồng tết

Thdt - nhìn lại mùa quýt hồng

Tin tức 24h mới nhất hôm nay: quýt hồng lai vung tăng giá

Giống quýt đường| bán cây giống quýt đường

Hơn 30.000 tấn quýt hồng lai vung phục vụ tết | thdt

Khám phá vườn quýt hồng út hớn - đặc sản lai vung, đồng tháp

Quýt bạch thông được mùa nhưng không được giá

địa điểm tham quan vườn quýt hồng lai vung chuẩn bị đón tết 2020 | miền tây tôi yêu |

Giá cam sành “lao dốc không phanh”, nông dân lỗ nặng

Khan hiếm quýt hồng trong chậu dịp tết | thdt

Tham quan vườn quýt hồng, quýt đường, cam sành lai vung đồng tháp - đặc sản miền tây | 155

Trang địa phương | 06/6/2018 | h.lai vung - giá quýt đường tăng | thdt

Biến đất phèn thành cánh đồng trăm triệu từ trồng quýt đường canh

Trăn trở đầu ra cho gần 20 tấn quýt bắc kạn | vtc16

Quýt hồng lai vung trúng giá... nhưng nhà vườn chưa đủ vui | thdt

Thvl | cam soàn và quýt đường đồng tháp được cấp giấy chứng nhận nhãn hiệu

Sỉ quýt đường giá rẻ - vựa trái cây thảo phương 0965222361

Quýt hồng lai vung sẵn sàng đón tết | thdt

5 triệu đồng một chậu quýt hồng chưng tết vẫn khan hàng

Cuộc chiến trái cây

Quýt hồng lai vung rộn rã vào xuân | thdt

Giá ớt tăng hơn gấp đôi do nguồn cung khan hiếm | thdt

Nông dân trồng quýt đường thu trái ngọt từ sản xuất sạch

Quýt hồng lai vung "sốt" hàng, giá cao | vtc9

Quýt lai vung và con đường đi mới | trang địa phương | thdt

Tỷ phú quýt đường lai vung đồng tháp|billionaires of lai mandarin and dong thap

Quýt bắc kạn trên đường hội nhập

Quýt hôi - thương hiệu quýt nổi tiếng đất thành lâm, thành sơn - bá thước - thanh hóa

Báo giá bông trang khủng & phôi mai ngày 10/11/2019 | thắng phong điền

Xử lý thành công các bệnh trên cây quýt, sầu riêng, trang trại anh hiếu, đồng nai

Vtc14_giá nhiều loại trái cây ở chợ đầu mối giảm 50%

Quýt hồng lai vung vụ tết: mất mùa, được giá

đặc sản quýt cổ nam sơn vào mùa

Cây cảnh tết 2020 - bán buôn quất, bưởi, quýt, cam tết 2020

Làm giàu từ quýt nghịch mùa | thdt

Hướng dẫn cách trồng cây quýt ngọt và cho năng suất vượt trội

Quýt đường rớt giá mạnh, nông dân đứng ngồi không yên

Giáp tết, thăm vườn quýt lai vung sai trĩu cành, ngọt lịm | du lịch | tiếp thị & gia đình

Cherry đầu mùa giá rẻ, các loại trái cây bày bán ở san jose

Con đường nông sản - quýt lai vung

Nhà nông bình phước lo lắng vì quýt đường rớt giá