Thông tin giá vàng 9999 tại yên bái mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng 9999 tại yên bái mới nhất ngày 21/01/2020 trên website Samsunganalystday2013.com

Giá vàng trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L43.40043.850
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c43.55044.050
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân43.55044.150
Vàng nữ trang 99,99%43.05043.850
Vàng nữ trang 99%42.41643.416
Vàng nữ trang 75%31.64133.041
Vàng nữ trang 58,3%24.31725.717
Vàng nữ trang 41,7%17.03718.437
Hà NộiVàng SJC43.40043.870
Đà NẵngVàng SJC43.40043.870
Nha TrangVàng SJC43.39043.870
Cà MauVàng SJC43.40043.870
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC43.37043.880
HuếVàng SJC43.38043.870
Biên HòaVàng SJC43.40043.850
Miền TâyVàng SJC43.40043.850
Quãng NgãiVàng SJC43.40043.850
Đà LạtVàng SJC43.42043.900
Long XuyênVàng SJC43.40043.850

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
Kim Thần Tài43.45043.70043.45043.82043.47043.720
Lộc Phát Tài43.45043.70043.45043.82043.47043.720
Kim Ngân Tài43.45043.700----
Nguyên liệu 99.9943.38043.58043.37043.62043.40043.600
Nguyên liệu 99.943.28043.48043.22043.52043.30043.500
Nữ trang 99.9943.08043.88043.08043.88043.10043.800
Nữ trang 99.942.98043.78042.98043.78042.80043.700
Nữ trang 9942.78043.48042.78043.48042.50043.400
Nữ trang 75 (18k)31.11033.11031.11033.11031.70033.000
Nữ trang 68 (16k)29.28031.28029.28031.28027.18027.880
Nữ trang 58.3 (14k)23.80025.80023.80025.80024.40025.700
Nữ trang 41.7 (10k)13.76015.76013.76015.760--

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999943.85021/01/2020 08:27:18
PNJ43.70044.20021/01/2020 08:27:18
SJC43.65044.05021/01/2020 08:27:18
Hà NộiPNJ43.70044.20021/01/2020 08:27:18
SJC43.65044.05021/01/2020 08:27:18
Đà NẵngPNJ43.70044.20021/01/2020 08:27:18
SJC43.65044.05021/01/2020 08:27:18
Cần ThơPNJ43.70044.20021/01/2020 08:27:18
SJC43.65044.05021/01/2020 08:27:18
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)43.70044.20021/01/2020 08:27:18
Nữ trang 24K43.15043.95021/01/2020 08:27:18
Nữ trang 18K31.71033.11021/01/2020 08:27:18
Nữ trang 14K24.46025.86021/01/2020 08:27:18
Nữ trang 10K17.03018.43021/01/2020 08:27:18

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L43.45043.750
Vàng 24K (999.9)43.20043.800
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)43.40043.900
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC43.46043.740

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)43.48044.030
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)43.48044.030
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)43.48044.030
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)43.00043.900
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)42.90043.800
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)42.900
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)43.46043.700
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)42.600
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)
Vàng 680 (16.8k)
Vàng 680 (16.32k)
Vàng 585 (14k)
Vàng 37.5 (9k)
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.340
Vàng 700 (16.8k)27.300
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.620
Vàng 37.5 (9k)14.060

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng

Loại vàng Mua Bán
SJC43404385
99,9%43354380
98,5%42354335
98,0%42154315
95,0%40750
75,0%30003200
68,0%27002870
61,0%26002770

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm

Mã loại vàngTên loại vàngMua vàoBán ra
NT24KNỮ TRANG 24K4,320,000 VNĐ4,390,000 VNĐ
HBSHBS4,335,000 VNĐVNĐ
SJCSJC4,335,000 VNĐ4,390,000 VNĐ
SJCLeSJC LẼ4,320,000 VNĐ4,390,000 VNĐ
18K75%18K75%3,208,000 VNĐ3,388,000 VNĐ
VT10KVT10K3,208,000 VNĐ3,388,000 VNĐ
VT14KVT14K3,208,000 VNĐ3,388,000 VNĐ
16K16K2,651,000 VNĐ2,831,000 VNĐ

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ

LoạiMua vàoBán ra
Vàng 99.94.270.000 ₫4.355.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ4.280.000 ₫4.365.000 ₫
Bạc45.000 ₫70.000 ₫
Vàng Tây2.650.000 ₫3.000.000 ₫
Vàng Ý PT3.150.000 ₫4.300.000 ₫

Các cửa hàng / tiệm vàng khác

Kim Định, Kim Chung, Ngọc Hải, Kim Tín, Phú Hào, Giao Thủy, Mỹ Ngọc, Phước Thanh Thịnh, Mão Thiệt, Duy Mong, Kim Hoàng, Kim Thành Huy, Kim Túc, Quý Tùng, Mỹ Hạnh, Quốc Bảo, Phúc Thành, Ánh Sáng, Kim Thành, Kim Hương, Kim Liên, Rồng Phụng, Rồng Vàng, Đại Phát Vượng, Kim Khánh, Đặng Khá, Kim Hoa, Kim Hoàn, Kim Quy, Duy Hiển, Kim Yến, Lập Đức, Kim Mai, Phú Mỹ Ngọc, Phương Xuân, Duy Chiến, Lê Cương, Phú Nguyên, Mạnh Hải, Minh Thành, Kim Cúc, Kim Sen, Xuân Trường, Phước Lộc, Đức Hạnh, Quang Trung

Mã loại vàngTên loại vàngMua vàoBán ra
NT24KNỮ TRANG 24K4,320,000 VNĐ4,390,000 VNĐ
HBSHBS4,335,000 VNĐVNĐ
SJCSJC4,335,000 VNĐ4,390,000 VNĐ
SJCLeSJC LẼ4,320,000 VNĐ4,390,000 VNĐ
18K75%18K75%3,208,000 VNĐ3,388,000 VNĐ
VT10KVT10K3,208,000 VNĐ3,388,000 VNĐ
VT14KVT14K3,208,000 VNĐ3,388,000 VNĐ
16K16K2,651,000 VNĐ2,831,000 VNĐ

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ Kitco 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm

Lịch sử giao dịch 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-01-201557.721562.631556.201560.43 0.23
2020-01-171552.401561.081549.251556.97 0.31
2020-01-161556.301557.951547.861552.24 0.25
2020-01-151546.261558.001545.851556.03 0.64
2020-01-141548.101548.721535.851546.21 0.1
2020-01-131561.361561.361546.451547.70 0.81
2020-01-101552.131560.881545.581560.14 0.52
2020-01-091556.791561.201540.081552.15 0.27
2020-01-081576.251610.921552.101556.31 1.13
2020-01-071565.101576.781555.151573.80 0.53
2020-01-061560.941588.031559.751565.56 1.07
2020-01-031528.561553.471527.521548.91 1.32
2020-01-021519.921530.901517.991528.59 0.38
2019-12-311514.421524.211514.391522.86 0.53
2019-12-301511.071515.751510.431514.84 0.3
2019-12-271510.791514.781506.851510.39 0.16
2019-12-261499.691512.051497.091508.11 0.6
2019-12-241485.221500.141484.221499.20 0.91
2019-12-231478.291485.971477.241485.56 0.55

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Liên quan giá vàng 9999 tại yên bái

Giá vàng hôm nay | dân trí thức có nên mua vào? có nên lướt sóng? tin việt mới nhất

“giá vàng tăng bất thường, người dân nên bình tĩnh!”

Yên bái hướng tới xuất khẩu giấy bền vững

Sang trọng và nổi bật - nhẫn nam ruby yên bái 13ct - vàng 18k - a quyết na | iruby

Giá heo hôm nay ngày 19 tháng 1 năm 2020 hi vọng giá sẽ ở mức 80.000đ đến hết năm 2020

🔴báo giá | bộ ban thờ triện chân hạc | đắt giá nhất vn | a dương, trần phú tp yên bái #dogothanhluan

Giá heo hơi hôm nay 15/1: thị trường ổn định trước tết, các chợ đầu mối đều sôi động

Cô gái yên bái bị chồng mc tẩm xăng đốt 3 năm trước giờ ra sao? | fast news

Dự báo giá heo hôm nay ngày 11 tháng 1 năm 2020 tin vui cho bà con

Giá heo hơi ngày hôm nay 2/1/2020 | giá lợn hơi liệu có tăng trong thời gian tới ?

Giá heo hơi hôm nay 7/1/2020 || dấu hiệu tăng trở lại

Giá heo hôm nay ngày 16 tháng 1 năm 2020 cả nước đều tăng đây là giá thực cụ thể nhất

Yên bái chưa khống chế được dịch tả lợn châu phi

Giáp tết: giá gà tăng vù vù còn giá heo lại giảm nhiệt

Tỷ giá ngoại tệ ngày 15/1: yen nhật tăng giá, euro trong nước giảm trở lại

Giá heo hơi hôm nay 28/12: c.p giảm 1.000 đồng/kg, cả nước hạ nhiệt

Tỷ giá ngoại tệ ngày 16/1: yen nhật tiếp tục tăng giá

Giá heo hơi hôm nay 17/1: miền bắc giảm trở lại tại nhiều nơi

Tỷ giá ngoại tệ ngày 17/1: bảng anh tăng giá, euro trong nước giảm trở lại

Giá heo hôm nay ngày 14 tháng 1 năm 2020 có sự đột phá ở miền bắc

Giá vàng hôm nay ngày 31 tháng 8 năm 2019 | giá vàng sjc và 9999 giảm nhẹ đầu phiên

Giá lợn hơi hôm nay 27 12: ba miền lặng sóng, đợi đợt tăng giá mới?

Tỷ giá ngoại tệ ngày 14/1: giá usd chợ đen tăng mạnh, bảng anh tiếp tục giảm giá

Giá heo hơi hôm nay 11/10: tăng ngày thứ 5 liên tiếp trong tuần

Giá heo hơi hôm nay 8/1: đà giảm mạnh kéo dài tại phía nam

Giá lợn hơi hôm nay 24/12: miền nam sôi động, miền bắc giá chưa giảm

Giá vàng hôm nay ngày 29/12/2019 - giá vàng 9999 tiếp tục tăng phiên cuối tuần

Giá heo hơi hôm nay 19/10: miền nam ghi nhận ngày giảm thứ ba liên tiếp

Tỷ giá ngoại tệ ngày 8/1: yen nhật tăng giá trở lại

Xe tải 1 tấn trả góp 80 tại yên bái 0977643544

Dự báo giá heo hơi ngày 19/10/2019 giá heo hơi mới nhất

Giá vàng hôm nay 23/9: giá vàng trong nước vẫn tăng

Giá heo hơi hôm nay 25/10: biến động trái chiều nhưng xu hướng giảm vẫn là chủ đạo

Thời sự hưng yên thứ 3 ngày 07/01/2020

Giá heo hơi hôm nay 10/1/2020: ổn định ở mức khá cao

Bát tràng family khai trương đại lý chi nhánh tại yên bái.

Dự báo giá heo hơi ngày 21/9/2019 giá heo hơi mới nhất

Tỷ giá ngoại tệ ngày 13/1: usd tăng nhẹ đầu tuần, bảng anh và yen nhật giảm giá

Mách bạn cách chọn đồ đồng đại bái chuẩn | vtc

Giá vàng ngày hôm nay 25/10: lên cao nhất gần hai tuần, giá vàng trở lại trên mức 1.500 usd

Giá heo hơi hôm nay 25/11: tiếp tục giảm nhẹ tại các tỉnh phía bắc

Giá heo hơi hôm nay 9/10: miền bắc có thêm địa phương đạt trên 60.000 đồng/kg

Tỷ giá ngoại tệ ngày 10/1: giá usd và euro đồng loạt giảm giá

Báo giá trực tiếp đá qúy ruby thiên nhiên và siêu phẩm mẫu nhẫn càn long đẹp

Giá heo hơi hôm nay 19/8: dao động trong khoảng 44.000 - 50.000 đồng/kg.

Giá vàng hôm nay ngày 3/11 | giá vàng dừng đà tăng và trụ lại trên đỉnh | hpd tin tức

Chương trình thời sự 45 phút chiều ngày 13-1-2020