Thông Tin Ty Gia Usd Korean Won Mới Nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Ty Gia Usd Korean Won mới nhất ngày 28/09/2020 trên website Samsunganalystday2013.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Ty Gia Usd Korean Won để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 29,205 lượt xem.

Tiền tệ châu Á đang biến động như thế nào?

Trong khi kinh tế Trung Quốc đang hồi phục mạnh sau Covid-19, thể hiện qua những dữ liệu về doanh số bán lẻ và sản xuất công nghiệp, thì các quốc gia khác trong khu vực, trong đó có Indonesia và Philippines, vẫn đang phải chật vật đối phó với những đợt bùng phát dịch bệnh mới, khi số ca nhiễm mới không ngừng gia tăng.

Mối tương quan 30 ngày giữa đồng nhân dân tệ (CNY) ở nước ngoài và 6 đồng tiền đối tác chủ chốt trong khu vực gần đây đã giảm nhanh do đồng CNY tăng giá lên mức cao nhất trong vòng hơn 1 năm.

Châu Á đang phục hồi ‘2 tốc độ’, gây khó khăn cho việc dự đoán về tỷ giá hối đoái trong khu vực, giữa bối cảnh căng thẳng giữa Mỹ và Trung Quốc gia tăng và cuộc bầu cử Tổng thống Mỹ đang đến gần.

Ngân hàng Phát triển Châu Á (ADB) dự báo Trung Quốc sẽ tránh được suy thoái kinh tế trong năm nay, trong khi những nền kinh tế đang phát triển khác của khu vực đều sẽ rơi vào suy thoái lần đầu tiên kể từ đầu những năm 1960.

"Do phần lớn sức mạnh của đồng CNY có liên quan đến khả năng phục hồi kinh tế của Trung Quốc, trong khi hầu khắp Châu Á chưa có dấu hiệu của sự phục hồi, nên việc đồng CNY tăng giá dự báo sẽ còn tiếp diễn, và sẽ có tác động ít hơn đến những đồng tiền Châu Á khác", Mitul Kotecha, chiến lược gia cấp cao về thị trường mới nổi thuộc công ty TD Securities ở Singapore cho biết.

Kinh tế Trung Quốc hồi phục đã khiến đồng CNY trên thị trường quốc tế tăng 4,1% kể từ đầu quý 3/2020 đến nay, vượt xa tất cả các đồng tiền của những nền kinh tế đang phát triển Châu Á. Đồng won Hàn Quốc (KRW) đứng vị trí thứ 2 sau CNY, với mức tăng 3,3%, trong khi tiền baht Thái Lan (THB) và rupiah Indonesia (INR) suy yếu do những nền kinh tế này đang chống chọi với những khó khăn lớn vì đại dịch.

Theo Khoon Goh, người đứng đầu bộ phận nghiên cứu về châu Á của ngân hàng Australia & New Zealand Banking Group Ltd. – trụ sở ở Singapore, việc Châu Á hồi phục không đồng đều sẽ thể hiện ở thị trường tiền tệ. Mới đây, ông Goh đã nâng dự báo về tỷ giá đồng CNY trên thị trường nội địa cuối năm 2020 lên 6,7 CNY/USD, từ mức 6,85 CNY dự báo trước đó. Tỷ giá này hôm 23/9 là 6,7857 CNY/USD.

Theo chuyên gia Goh: "Xu hướng này sẽ còn tiếp diễn, có thể đễn giữa năm sau, và sẽ phụ thuộc rất nhiều vào thành công của các vắc-xin chống Covid-19 hoặc vào khả năng ngăn chặn đại dịch Covid-19 bùng phát của mỗi quốc gia. Đó là ‘chìa khóa’ để những nền kinh tế ‘tụt hậu’ trong công cuộc hồi phục hậu Covid-19 bắt kịp những nước đã vượt lên phía trước".

Những đồng tiền chủ chốt của khu vực này sẽ biến động theo mỗi dấu hiệu của mối tương quan giữa chúng với đồng CNY. Theo phân tích của Bloomberg, đó là các đồng ringgit Malaysia, won, đô la Đài Loan (TQ) và đô la Singapore. Trong quá khứ, mức tăng 1% của đồng CNY đã từng dẫn đến sự biến động trung bình 0,6% của những loại tiền này.

Trong khi mối tương quan của đồng CNY với các đồng tiền châu Á mới nổi khác có vẻ đang bị phá vỡ thì mối quan hệ giữa CNY với tiền tệ của nhóm G10 lại trở nên khăng khít hơn. Theo HSBC Holdings Plc, đồng tiền Trung Quốc đang ngày càng ảnh hưởng đến sự thay đổi tỷ giá hàng tuần của đồng bảng Anh và các loại tiền tệ liên quan đến hàng hóa như đô la Australia, đô la New Zealand và đô la Canada.

Chiến lược gia tiền tệ của Oversea-Chinese Banking Corp – trụ sở ở Singapore, ông Terence Wu, cho biết, những yếu tố rủi ro trong nước có thể cản trở việc các đồng tiền châu Á mới nổi theo kịp đồng nhân dân tệ, kể cả khi đồng CNY tăng còn đồng USD giảm tạo ra môi trường thuận lợi để các đồng tiền khác chịu tác động nhiều hơn bởi CNY.

Xuất khẩu của Hàn Quốc yếu có thể làm giảm tâm lý muốn đầu tư vào đồng tiền này, trong khi lo ngại về tỷ lệ nợ cao cản trở việc đầu tư vào tiền rupiah của Indonesia, và rupee Ấn Độ giảm hấp dẫn vì dịch Covid-19 đang bùng phát mạnh ở Ấn Độ.

Theo ông Wo: "Sự hồi phục vĩ mô ở các nước khác của châu Á rất thiếu chắc chắn, do đó cũng sẽ không có động lực thúc đẩy đầu tư vào tiền tệ của những nền kinh tế đó, kéo theo các đồng tiền châu Á khác sẽ còn tiếp tục tăng chậm hơn so với CNY, thậm chí có thể giảm".

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 08:19 ngày 28/09/2020, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,226 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,200 VND/USD và bán ra ở mức 23,250 VND/USD.

Tỷ giá ngoại tệ của 11 ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 08:19, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 08:19 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,983 VND/ AUD và bán ra 16,651 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,145 VND/ AUD và bán ra 16,651 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,934 VND/ CAD và bán ra 17,642 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,105 VND/ CAD và bán ra 17,642 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,400 VND/ CHF và bán ra 25,419 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,647 VND/ CHF và bán ra 25,419 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,332 VND/ CNY và bán ra 3,472 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,366 VND/ CNY và bán ra 3,472 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,699 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,565 VND/ DKK và bán ra 3,699 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,352 VND/ EUR và bán ra 27,696 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,618 VND/ EUR và bán ra 27,696 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,859 VND/ GBP và bán ra 30,064 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,150 VND/ GBP và bán ra 30,064 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,917 VND/ HKD và bán ra 3,039 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,947 VND/ HKD và bán ra 3,039 VND/ HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ INR và bán ra 326.8 VND/ INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 314.5 VND/ INR và bán ra 326.8 VND/ INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 212.6 VND/ JPY và bán ra 223.7 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.8 VND/ JPY và bán ra 223.7 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.12 VND/ KRW và bán ra 20.84 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.02 VND/ KRW và bán ra 20.84 VND/ KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KWD và bán ra 78,516 VND/ KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,551 VND/ KWD và bán ra 78,516 VND/ KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,626 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,510 VND/ MYR và bán ra 5,626 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,483 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,383 VND/ NOK và bán ra 2,483 VND/ NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 334.8 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 300.5 VND/ RUB và bán ra 334.8 VND/ RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SAR và bán ra 6,410 VND/ SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,168 VND/ SAR và bán ra 6,410 VND/ SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,599 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,495 VND/ SEK và bán ra 2,599 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,451 VND/ SGD và bán ra 17,138 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,618 VND/ SGD và bán ra 17,138 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 650.2 VND/ THB và bán ra 749.5 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 722.4 VND/ THB và bán ra 749.5 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,070 VND/ USD và bán ra 23,280 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,280 VND/ USD

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 08:19 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,737 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,787 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,440 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,492 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,211 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,287 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,346 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,174 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,256 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,969 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.1 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.8 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,295 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,371 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,689 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,839 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 717.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 735.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 08:19 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,057 VND/ AUD và bán ra 16,525 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,162 VND/ AUD và bán ra 16,525 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,088 VND/ CAD và bán ra 17,507 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,192 VND/ CAD và bán ra 17,507 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,814 VND/ CHF và bán ra 25,269 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,647 VND/ EUR và bán ra 27,245 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,754 VND/ EUR và bán ra 27,245 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,317 VND/ GBP và bán ra 29,855 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,966 VND/ HKD và bán ra 3,020 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.9 VND/ JPY và bán ra 222.0 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.0 VND/ JPY và bán ra 222.0 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,025 VND/ NZD và bán ra 15,362 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,620 VND/ SGD và bán ra 17,036 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,729 VND/ SGD và bán ra 17,036 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 727.0 VND/ THB và bán ra 749.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 08:19 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,064 VND/ AUD và bán ra 16,612 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,161 VND/ AUD và bán ra 16,612 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,034 VND/ CAD và bán ra 17,591 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,137 VND/ CAD và bán ra 17,591 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,589 VND/ CHF và bán ra 25,374 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,738 VND/ CHF và bán ra 25,374 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,449 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,354 VND/ CNY và bán ra 3,449 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,688 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,587 VND/ DKK và bán ra 3,688 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,629 VND/ EUR và bán ra 27,698 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,701 VND/ EUR và bán ra 27,698 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,084 VND/ GBP và bán ra 29,755 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,259 VND/ GBP và bán ra 29,755 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,936 VND/ HKD và bán ra 3,028 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,957 VND/ HKD và bán ra 3,028 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.5 VND/ JPY và bán ra 223.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.8 VND/ JPY và bán ra 223.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.75 VND/ KRW và bán ra 21.59 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 21.59 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.790 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.330 VND/ LAK và bán ra 2.790 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,217 VND/ MYR và bán ra 5,704 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,704 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,476 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,406 VND/ NOK và bán ra 2,476 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,980 VND/ NZD và bán ra 15,365 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,070 VND/ NZD và bán ra 15,365 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 349.0 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 272.0 VND/ RUB và bán ra 349.0 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,584 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,512 VND/ SEK và bán ra 2,584 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,564 VND/ SGD và bán ra 17,096 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,664 VND/ SGD và bán ra 17,096 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 696.8 VND/ THB và bán ra 765.1 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 703.8 VND/ THB và bán ra 765.1 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 718.5 VND/ TWD và bán ra 812.5 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 812.5 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,280 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,280 VND/ USD

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 08:19 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,077 VND/ AUD và bán ra 16,677 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,207 VND/ AUD và bán ra 16,677 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,096 VND/ CAD và bán ra 17,683 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,212 VND/ CAD và bán ra 17,683 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,686 VND/ CHF và bán ra 25,291 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,791 VND/ CHF và bán ra 25,291 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,433 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,358 VND/ CNY và bán ra 3,433 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,706 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,576 VND/ DKK và bán ra 3,706 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,677 VND/ EUR và bán ra 27,702 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,692 VND/ EUR và bán ra 27,702 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,088 VND/ GBP và bán ra 30,098 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,138 VND/ GBP và bán ra 30,098 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,947 VND/ HKD và bán ra 3,067 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,952 VND/ HKD và bán ra 3,067 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.9 VND/ JPY và bán ra 222.9 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.4 VND/ JPY và bán ra 222.9 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.92 VND/ KRW và bán ra 21.52 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.72 VND/ KRW và bán ra 21.52 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.800 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.350 VND/ LAK và bán ra 2.800 VND/ LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,457 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,377 VND/ NOK và bán ra 2,457 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,991 VND/ NZD và bán ra 15,361 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,074 VND/ NZD và bán ra 15,361 VND/ NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,562 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,512 VND/ SEK và bán ra 2,562 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,492 VND/ SGD và bán ra 17,042 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,542 VND/ SGD và bán ra 17,042 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680.2 VND/ THB và bán ra 748.2 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 724.5 VND/ THB và bán ra 748.2 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,055 VND/ USD và bán ra 23,280 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,280 VND/ USD

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 08:19 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,844 VND/ AUD và bán ra 16,662 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,059 VND/ AUD và bán ra 16,662 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,917 VND/ CAD và bán ra 17,693 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,091 VND/ CAD và bán ra 17,693 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,488 VND/ CHF và bán ra 25,340 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,737 VND/ CHF và bán ra 25,340 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,467 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,335 VND/ CNY và bán ra 3,467 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,480 VND/ EUR và bán ra 27,685 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,685 VND/ EUR và bán ra 27,685 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,929 VND/ GBP và bán ra 30,043 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,141 VND/ GBP và bán ra 30,043 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 3,063 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,863 VND/ HKD và bán ra 3,063 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.2 VND/ JPY và bán ra 225.4 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.4 VND/ JPY và bán ra 225.4 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.00 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.00 VND/ KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,643 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,489 VND/ MYR và bán ra 5,643 VND/ MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,509 VND/ SGD và bán ra 17,191 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,589 VND/ SGD và bán ra 17,191 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 704.0 VND/ THB và bán ra 769.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 713.0 VND/ THB và bán ra 769.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,083 VND/ USD và bán ra 23,283 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,103 VND/ USD và bán ra 23,283 VND/ USD

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 08:19 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,097 VND/ AUD và bán ra 16,703 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,197 VND/ AUD và bán ra 16,603 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,123 VND/ CAD và bán ra 17,630 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,223 VND/ CAD và bán ra 17,430 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,773 VND/ CHF và bán ra 25,283 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,873 VND/ CHF và bán ra 25,133 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 0 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,328 VND/ CNY và bán ra 3,500 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 0 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,603 VND/ DKK và bán ra 3,878 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,772 VND/ EUR và bán ra 27,334 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,872 VND/ EUR và bán ra 27,184 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,358 VND/ GBP và bán ra 29,872 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,458 VND/ GBP và bán ra 29,672 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,900 VND/ HKD và bán ra 3,111 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217.1 VND/ JPY và bán ra 223.4 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.6 VND/ JPY và bán ra 222.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.91 VND/ KRW và bán ra 21.11 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 0 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.420 VND/ LAK và bán ra 2.560 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 0 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,407 VND/ MYR và bán ra 5,882 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 0 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,556 VND/ NOK và bán ra 2,709 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,972 VND/ NZD và bán ra 15,383 VND/ NZD
  • Tỷ giá PHP ( ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ PHP và bán ra 0 VND/ PHP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 470.0 VND/ PHP và bán ra 500.0 VND/ PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,561 VND/ SEK và bán ra 2,815 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,635 VND/ SGD và bán ra 17,043 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,735 VND/ SGD và bán ra 16,943 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 799.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 708.0 VND/ THB và bán ra 794.0 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 0 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 766.0 VND/ TWD và bán ra 862.0 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,092 VND/ USD và bán ra 23,304 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,132 VND/ USD và bán ra 23,274 VND/ USD

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 08:19 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,076 VND/ AUD và bán ra 16,539 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,141 VND/ AUD và bán ra 0 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,129 VND/ CAD và bán ra 17,504 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,198 VND/ CAD và bán ra 0 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,651 VND/ CHF và bán ra 25,250 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,750 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,729 VND/ EUR và bán ra 27,318 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,796 VND/ EUR và bán ra 0 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,170 VND/ GBP và bán ra 29,805 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,346 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,944 VND/ HKD và bán ra 3,024 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,956 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.5 VND/ JPY và bán ra 221.7 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.9 VND/ JPY và bán ra 0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 20.78 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.95 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 15,372 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,959 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,628 VND/ SGD và bán ra 16,989 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,695 VND/ SGD và bán ra 0 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 711.0 VND/ THB và bán ra 752.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 714.0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/ USD và bán ra 0 VND/ USD

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 08:19 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,120 VND/ AUD và bán ra 16,520 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,170 VND/ AUD và bán ra 16,520 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,180 VND/ CAD và bán ra 17,530 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,250 VND/ CAD và bán ra 17,530 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,600 VND/ CHF và bán ra 25,440 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,750 VND/ CHF và bán ra 25,440 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,750 VND/ EUR và bán ra 27,210 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,830 VND/ EUR và bán ra 27,210 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,300 VND/ GBP và bán ra 29,810 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,420 VND/ GBP và bán ra 29,810 VND/ GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217.7 VND/ JPY và bán ra 221.8 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.4 VND/ JPY và bán ra 221.8 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 21.60 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.60 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 15,400 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,080 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,690 VND/ SGD và bán ra 17,020 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,710 VND/ SGD và bán ra 17,120 VND/ SGD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 08:19 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,220 VND/ AUD và bán ra 16,510 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,280 VND/ AUD và bán ra 16,500 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,170 VND/ CAD và bán ra 17,480 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,240 VND/ CAD và bán ra 17,470 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/ CHF và bán ra 23,080 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,820 VND/ CHF và bán ra 25,180 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,740 VND/ EUR và bán ra 27,210 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,850 VND/ EUR và bán ra 27,200 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,270 VND/ GBP và bán ra 29,790 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,390 VND/ GBP và bán ra 29,780 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/ HKD và bán ra 2,920 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/ HKD và bán ra 3,020 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.3 VND/ JPY và bán ra 221.2 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.6 VND/ JPY và bán ra 221.5 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,140 VND/ NZD và bán ra 15,480 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,610 VND/ SGD và bán ra 16,980 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,760 VND/ SGD và bán ra 16,980 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 660.0 VND/ THB và bán ra 740.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 720.0 VND/ THB và bán ra 740.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,130 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,130 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 08:19 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,012 VND/ AUD và bán ra 16,749 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,174 VND/ AUD và bán ra 16,749 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,956 VND/ CAD và bán ra 17,714 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,127 VND/ CAD và bán ra 17,714 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,572 VND/ CHF và bán ra 25,438 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,820 VND/ CHF và bán ra 25,438 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,492 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,338 VND/ CNY và bán ra 3,492 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,641 VND/ EUR và bán ra 27,762 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,775 VND/ EUR và bán ra 27,762 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,132 VND/ GBP và bán ra 30,370 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,278 VND/ GBP và bán ra 30,370 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,882 VND/ HKD và bán ra 3,079 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,941 VND/ HKD và bán ra 3,079 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.0 VND/ JPY và bán ra 225.2 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.4 VND/ JPY và bán ra 225.2 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.26 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.61 VND/ KRW và bán ra 22.26 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.870 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.290 VND/ LAK và bán ra 2.870 VND/ LAK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,847 VND/ NZD và bán ra 15,542 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,997 VND/ NZD và bán ra 15,542 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 379.8 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 276.6 VND/ RUB và bán ra 379.8 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,443 VND/ SGD và bán ra 17,193 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,609 VND/ SGD và bán ra 17,193 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 698.0 VND/ THB và bán ra 776.6 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 705.0 VND/ THB và bán ra 776.6 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,085 VND/ USD và bán ra 23,280 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,095 VND/ USD và bán ra 23,280 VND/ USD

Bạn đang xem bài viết Ty Gia Usd Korean Won trên website Samsunganalystday2013.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!